Past Continuous
Thì quá khứ tiếp diễn diễn tả hành động đang diễn ra tại một thời điểm cụ thể trong quá khứ, hoặc hành động đang xảy ra thì bị một hành động khác xen vào.
Dấu hiệu nhận biết đặc trưng
Hành động đang xảy ra tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
Ví dụ thực tế:
✓ At 8 PM, I was having dinner.
✗ At 8 PM, I was have dinner.
💡 Sau was/were dùng V-ing.
✓ They were playing football all afternoon.
Hành động đang diễn ra (quá khứ tiếp diễn) thì bị hành động ngắn (quá khứ đơn) xen vào.
Ví dụ thực tế:
✓ She was reading when the phone rang.
💡 rang xen vào lúc đang đọc.
✓ While we were sleeping, someone knocked on the door.
Hai hành động cùng diễn ra song song trong quá khứ (dùng while).
Ví dụ thực tế:
✓ I was cooking while she was cleaning.
Cảnh báo lỗi thường gặp
✗ I was watch TV.
✓ I was watching TV.
💡 Lý do: Sau was/were phải dùng V-ing.
✗ They was playing.
✓ They were playing.
💡 Lý do: 'They' số nhiều dùng were.
✗ When she called, I cooked.
✓ When she called, I was cooking.
💡 Lý do: Hành động đang diễn ra dùng quá khứ tiếp diễn.
